1. BQT thông báo: Bạn sẽ tiết kiệm rất nhiều, rất nhiều thời gian khi bạn tuân thủ ĐIỀU KHOẢN SỬ DỤNG của diễn đàn. "Bạn dành 1 tiếng, 2 tiếng... để đăng bài, BQT chỉ cần 1 phút để xóa tất cả các bài đăng của bạn."
    Dismiss Notice

Toàn bộ data free spin text tất cả các ngành | spineditor

Thảo luận trong 'Seo Offpage' bắt đầu bởi Social, Tháng 5 10, 2020.

Lượt xem: 37

  1. Social

    Social Administrator

    Các bộ data spin theo ngành nghề
    Data Spin Ẩm Thực

    >>>> Tải Ngay Tại Đây


    {cho thêm nước|đổ thêm nước|thêm nước}

    {cơm chín|cơm đã chín}

    {bới cơm|lấy cơm|xới cơm}

    {ra bát|ra đĩa|ra khay|ra tô}

    {ép chặt|nén chặt}

    {đem cơm|đưa cơm|mang cơm}

    {đi sấy|đi sấy khô}

    {rồi bỏ vào|rồi cho vào|rồi thả}

    {cơm cháy|miếng cháy|miếng cơm cháy}

    {cần lót|có lót|nên lót}

    {hút dầu|ngấm dầu|thấm dầu}

    {bớt ngán|bớt ngấy|đỡ ngán|đỡ ngấy}

    {mặt cơm|mặt trên cơm|mặt trên của cơm}

    {gam màu|gam sắc|màu sắc}

    {đặc biệt|khác lạ|lạ biệt}

    {thích mê|thích thú|ưa thích}

    {món ăn vặt|quà ăn vặt|quà vặt}

    {cực hấp dẫn|cực ngon|siêu ngon}

    {lò sấy|máy sấy}

    {đi phơi|phơi nắng}

    {độ bám dính|độ kết bám|độ kết dính|khả năng kết bám|khả năng kết dính}

    {hơi lâu|thời gian lâu hơn}

    {có thời gian rảnh|rảnh rang|rảnh rỗi}

    {thể hiện|trổ tài}

    {liêu xiêu|ngây ngất|xiêu lòng}

    {độ ngon|độ thơm ngon}

    {rất tuyệt|tuyệt lắm|tuyệt vời lắm}

    {bớt nước|khô bớt nước|ráo bớt nước}

    {bỏ rễ|cắt rễ}

    {đem rửa|đi rửa|mang đi rửa}

    {cả con|nguyên con}

    {chậu nước|chậu thau nước|thau nước}

    {hết bùn|hết bùn bẩn|hết cát}

    {cho nước vào|đổ nước}

    {há miệng|há miệng to|mở miệng|mở miệng to}

    {gạn bớt để lấy|gạn bớt nước để lấy|gạn lấy}

    {đun chừng|đun khoảng|đun trong vòng khoảng}

    {chán ngán|nhàm chán}

    {nhìn cái gì|nhìn gì|nhìn thấy gì|nhìn thứ gì}

    {chua chua|chua nhuốt nhuốt|hơi chua chua}

    {ăn luôn|ăn ngay|ăn thuần}

    {biếng ăn|chán ăn|chứng biếng ăn|chứng lười ăn|lười ăn}

    {chứng ham ăn|chứng háu ăn|chứng hay ăn|chứng thèm ăn}

    {vô độ|vô đối|vô giới hạn}

    {bám vào|dính vào|phụ thuộc vào}

    {chu trình|quá trình}

    {nôn mửa|nôn ói|ói mửa}

    {đi ngang qua|đi qua}

    {ăn mòn|bào mòn|làm mòn}

    {men bọc răng|men của răng|men răng}

    {đau răng|sâu răng}

    {hư hại|hư hỏng}

    {ít cách|một số cách|vài cách}

    {hỏng răng|hư hại răng|hư răng|mất răng}

    {ăn mòn|bào mòn|làm mòn}

    {biểu hiện|dấu hiệu|triệu chứng}

    {dẫn đến|dẫn theo|kéo đến|kéo theo}

    {bác sĩ nha khoa|các nha khoa|các nha sĩ|nha khoa|nha sĩ}

    {ăn uống|chế độ ăn uống|thực đơn}

    {dinh dưỡng|đủ chất|đủ dinh dưỡng}

    {chìa khóa|vấn đề mẫu chốt|vấn đề quan trọng}

    {chắc chắn|chắc khỏe|khỏe mạnh|săn chắc}

    {đều đặn|điều độ}

    {cung cấp dinh dưỡng|đủ chất|đủ dinh dưỡng}

    {ngăn cản|rào cản|trở ngại|tường ngăn}

    {giảm bớt|hạn chế|suy giảm}

    {khả năng ghi nhớ|khả năng nhớ|trí nhớ}

    {không nhớ ăn|không nhớ đã ăn|quên ăn}

    {cho là|cho rằng|nghĩ rằng}

    {hỏi bản thân mình|hỏi chính mình|hỏi mình}

    {đưa ra|tìm ra|tìm thấy}

    {cách giải quyết|cách khắc phục|giải pháp}

    {cơ thể|thể chất}

    {đau miệng|miệng bị đau|miệng đau|miệng gặp vấn đề đau}

    {răng giả|răng làm giả|răng sứ}

    {không hợp|không khớp|không phù hợp}

    {khô miệng|miệng khô}

    {khó chữa|lâu năm|mãn tính}

    {hay đi ngoài|hay đi vệ sinh|táo bón}

    {không nói chuyện với ai|không thích nói chuyện|trầm cảm}

    {bỏ ăn|chán ăn|không muốn ăn|không thích ăn}

    {kích động|kích thích|kích ứng}

    {bỏ quên|không quan tâm|lãng quên|xao nhãng}

    {đi đứng|đứng ngồi}

    {không ổn định|không yên|không yên tâm}

    {ngồi vào|ngồi vô|ngồi xuống}

    {bữa chính|bữa chủ yếu|bữa quan trọng}

    {ăn nhẹ|ăn phụ|ăn thêm}

    {âm thanh|tiếng động}

    {trong lành|yên lành|yên tĩnh}

    {khăn trải|khăn trải bàn|tấm trải bàn}

    {giấy ăn|khăn ăn}

    {kiên nhẫn|kiên trì|nhẫn nại}

    {hối thúc|thúc dục}

    {mau hơn|một cách nhanh hơn|nhanh hơn}

    {nói chậm|nói chậm rãi|nói một cách chậm rãi|nói từ từ}

    {nhắc lại|nhắc nhở lại|nói lại}

    {ngôn ngữ|ngôn từ|từ ngữ}

    {nghỉ ngơi|nghỉ ngơi thư dãn|nghỉ ngơi thư dãn}

    {một lát|một lúc|một thời gian}

    {một bữa|một giở}

    {hoặc hơn|hoặc lớn hơn}

    {trong dĩa|trong đĩa}

    {khích lệ|khích lệ tinh thần|khuyến khích}

    {đồ ăn|thức ăn}

    {đồ dùng để ăn|dụng cụ ăn|dụng cụ dùng để ăn}

    {hướng dẫn mẫu|hướng dẫn trước|làm mẫu|làm mẫu trước|làm trước}

    {làm cho nóng|làm nóng|nhúng nóng|trụng nóng}

    {bó chặt|bó thắt|thắt chặt}

    {giờ heo|giờ lợn}

    {tôm để khô|tôm khô|tôm phơi khô}

    {ớt tươi|quả ớt tươi}

    {nước dùng|nước lèo}

    {các thứ trong ruột|nội tạng|phần phía trong ruột}

    {rửa cho sạch|rửa sạch|rửa sạch sẽ}

    {thái sợi|thái thành sợi|thái từng sợi|xắt sợi|xắt thành từng sợi}

    {bụng cá|bụng con cá|phía trong bụng cá}

    {phần xương ống|xương ống}

    {màu của hạt điều|màu điều|màu đỏ hạt điều|màu hạt điều}

    {hấp chín|hấp cho chín|nấu chín|nấu cho chín}

    {cắt miếng|chặt miếng}

    {cho nước|cùng nước|cùng với nước}

    {xâm xấp|xấp xỉ}

    {rượu bắc|rượu thuốc bắc|rượu từ thuốc bắc}

    {nổi bọt|nổi lớp bọt|nổi váng bọt}

    {hết đắng|hết vị đắng}

    {bắc chảo|bắc nồi|bê chảo}

    {đun thêm|kho thêm|nấu thêm}

    {cạn hết nước|cạn nước|hết nước|khô hết nước|khô nước}

    {cây hành hoa|hành hoa}

    {xé sợi|xé thành sợi|xé thành từng sợi}

    {khác biệt|khác lạ|lạ miệng}

    {vịt hấp|vịt luộc}

    {vịt hầm sấu|vịt nấu sấu|vịt om sấu}

    {đặc sản|món ăn đặc sản}

    {chế biến thử|làm thử|làm thử|nấu thử}

    {khó cưỡng|không cưỡng lại nổi|không thể cưỡng lại}

    {vịt hầm|vịt kho|vịt nấu}

    {đâm giập|đâm nát|giã giập|giã nát}

    {đốt vàng|hơ vàng|thui vàng}

    {ngấm cùng|ngấm đều|ngấm hết}

    {thêm ít|thêm một ít|thêm một tí|thêm tí}

    {vào đun|vào nấu}

    {nước cạn|nước cạn hết|nước cạn khô|nước khô}

    {cùng bún|cùng với bún|kèm với bún}

    {thấm đậm đà|thấm sâu|thật thấm}

    {dùng màng|lấy màng}

    {ba chỉ|ba rọi}

    {băm nát|băm nhuyễn|giã nát|xay nhuyễn}

    {thìa bột canh|thìa canh|thìa súp}

    {lá lớn|lá to|lá to đẹp}

    {nước đang nóng|nước đun nóng|nước nóng}

    {cho mềm|cho mềm đi}

    {bỏ vào|bỏ vô|cho vào|cho vô}

    {thái chỉ|thái chỉ nhỏ|thái sợi|thải sợi nhỏ}

    {lớn đẹp|to đẹp|to đẹp không rách|to đẹp không sâu}

    {trải ở mâm|trải trên mâm|trải xuống mâm}

    {cho lá|đặt lá|để lá}

    {nằm sấp|nằm úp|nằm úp sấp}

    {chính giữa lá|giữa lá|giữa thân lá|nằm giữa lá}

    {cuộn dần|cuộn thứ tự từ|cuộn từ}

    {đầu ngọn lá|phần ngọn lá|phía ngọn lá}

    {đến gần|tới bên|tới gần|tới sát}

    {cuống lá|đầu cuống lá|phía đầu cuống lá}

    {cuộn quanh tròn|cuộn tròn|quấn quanh tròn|quấn tròn}

    {cây tăm|que tăm}

    {đục lỗ|đục lỗ nhỏ|đục một lỗ|xâu lỗ nhỏ}

    {khỏi bung ra|khỏi tuột ra|không bung ra|không tuột ra}

    {hết phần thịt|hết thịt|tất cả thịt}

    {bỏ dầu|cho dầu|đổ dầu|rót dầu}

    {một lượng vừa đủ|vừa đủ|vừa dùng|vừa phải}

    {đừng để|không để|không nên để}

    {có hại|có hại cho sức khỏe|rất có hại|rất có hại cho sức khỏe}

    {bỏ thịt|bỏ thịt theo lớp|cho thịt|xếp thịt}

    {đảo qua|đảo sang|đổi qua|đổi sang|lật qua|lật sang|trở qua}

    {mặt khác|mặt kia}

    {rán tiếp|rán tiếp tục|tiếp