1. BQT thông báo: Bạn sẽ tiết kiệm rất nhiều, rất nhiều thời gian khi bạn tuân thủ ĐIỀU KHOẢN SỬ DỤNG của diễn đàn. "Bạn dành 1 tiếng, 2 tiếng... để đăng bài, BQT chỉ cần 1 phút để xóa tất cả các bài đăng của bạn."
    Dismiss Notice

dat ten con trai 2018 hop tuoi bo me -đặt tên con trai hợp tuổi bố mẹ

Thảo luận trong 'Tin tức trong nước' bắt đầu bởi vatly, Thg 11 20, 2018.

Lượt xem: 401

  1. vatly

    vatly New Member

    Hãy cùng congthuc.vn tìm hiểu cách đặt tên cho con trai hợp mệnh bố mẹ dưới đây và chọn một cái tên phù hợp với bé yêu của mình nhé.

    1. Bé trai sinh năm 2018 sẽ thuộc mệnh gì?
    Các bé sinh năm 2018 âm lịch tức là từ ngày 16/02/2018 đến 04/02/2019 theo lịch dương. Năm âm lịch: Mậu Tuất tuổi là tuổi con chó tức Tiến Sơn Chi Cẩu (Chó vào núi). Người tuổi Tuất rất chú trọng đến nhân tình, đạo nghĩa, họ rất thẳng thắn và thành thực. Họ sẽ rất trung thành và dám hy sinh tất cả cho những người mình yêu thương và quý trọng.

    Bé trai sinh năm Mậu Tuất: Thuộc mệnh : Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc – Gỗ đồng bằng), năm Mậu Tuất (Tiến Sơn Chi Cẩu – Chó vào núi)

    Cung mệnh bé trai năm 2018: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.

    Hướng tốt cho bé trai sinh năm 2018: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở), Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự yên ổn, bình an), Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn), Hướng Nam- Phục vị (Nhận được sự giúp đỡ)

    Hướng xấu bé trai sinh năm 2018: Hướng Tây- Ngũ qủy (Thường gặp tai hoạ), Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí), Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc).

    Màu sắc hợp với bé trai sinh năm 2018: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).

    Màu sắc kỵ với bé trai sinh năm 2018: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu).

    Con số hợp với tuổi 2018: 3, 4, 9.

    [​IMG]

    2. Cách đặt tên cho bé trai năm 2018 hợp tuổi bố mẹ
    Khi được sinh ra bất kì đứa trẻ nào cũng được bố mẹ đặt cho một cái tên như một món quà đầu tiên ghi danh cho bé trên cõi đời. Cái tên sẽ theo bé đến suốt cả cuộc đời. Theo kinh nghiệp của ông cha ta truyền lại thì cái tên sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống, sự nghiệp gia đình…của đứa trẻ. Đặt tên cho con trai sinh năm 2018 sao cho cái tên đó vừa đẹp vừa hợp tuổi là mong muốn của các bậc cha mẹ, dưới đây là những gợi ý tên hay cho bé các bố mẹ hãy cùng tham khảo nhé!

    Các bé trai sinh năm 2018 sẽ thuộc mệnh Mộc, nên bố mẹ cần lưu ý đến những cái tên thuộc hạnh Mộc như: Tên thuộc hành Mộc sẽ là tên có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh. Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai, Bách, Dương, Phúc, Bình Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Khôi, Lâm, Quảng, Phương Cúc, Huệ, Trà, Hương…

    Những cái tên nên đặt cho bé trai sinh năm 2018 Vần A: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An, Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An

    Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần B: Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bác, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách, Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng, Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng, Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình, Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội

    Đặt tên cho bé trai mệnh mộc vần C: Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca, Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca, Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát, An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi, Cách đặt tên con trai gái sinh năm 2018 theo phong thuỷ & hợp tuổi bố mẹ,Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương, An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ, Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm

    Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần D và G: Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật, Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Giác

    Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần H: Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng..

    Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần K: Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều, Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải…

    Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần L: Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, Cách đặt tên con trai gái sinh năm 2018 theo phong thuỷ & hợp tuổi bố mẹ,Quang Linh, Tuấn Linh, Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương,…

    Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần N và P: Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh, Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục

    Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần Q: Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền, Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở

    Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần T và U:Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân, Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

    Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần V và X: Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ, Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến…

    3. Gợi ý những đặt tên hay cho con trai năm 2018
    Tên bé trai theo vần A:

    • Bảo An
    • Duy An
    • Đức An
    • Nhật An
    • Lộc An
    • Xuân An
    • Vĩnh An
    • Nhật An
    • Lâm Anh
    • Tùng Anh
    Tên bé trai theo vần B:

    • Hoàng Bách
    • Tùng Bách
    • Thuận Bách
    • Vạn Bách
    • Xuân Bách
    • Việt Bách
    • Cao Bách
    • Quang Bách
    • Huy Bách
    • Tri Bảo
    • Minh Bảo
    • Quốc Bảo
    • Gia Bảo
    • Nguyên Bảo
    • An Bình
    • Đức Bình
    • Gia Bình
    • Duy Bình
    • Hữu Bình
    • Thái Bình
    • Hải Bình
    • Hữu Bình
    • Xuân Bình
    • Vĩnh Bình
    Tên bé trai theo vần C:

    • Đại Cát
    • Gia Cát
    • Thành Cát
    • Trọng Cát
    • Gia Cường
    • Phú Cường
    Tên bé trai theo vần D – Đ

    • Minh Dũng
    • Trí Dũng
    • Quốc Dũng
    • Quang Dũng
    • Tuấn Dũng
    • Đại Dương
    • Hải Dương
    • Bình Dương
    • Quang Dương
    • Gia Đạt
    • Hùng Đạt
    • Thành Đạt
    • Minh Đạt
    Tên bé trai theo vần H

    • Minh Hà
    • Dũng Hà
    • Tuấn Hà
    • Hải Hà
    • Quang Hà
    • Trọng Hùng
    • Đức Hùng
    • Bảo Hoàng
    • Quý Hoàng
    • Đức Hoàng
    • Minh Hoàng
    Tên bé trai theo vần K – L – M

    • Anh Kha
    • Nam Kha
    • Vĩnh Kha
    • Hoàng Khải
    • Nguyên Khải
    • Đạt Khải
    • Anh Khoa
    • Đăng Khoa
    • Duy Khoa
    • Anh Kiệt
    • Dũng Kiệt
    • Tuấn Kiệt
    • Thanh Lâm
    • Tùng Lâm
    • Quang Lâm
    • Hoàng Linh
    • Quang Linh
    • Ngọc Linh
    • Gia Minh
    • Bảo Minh
    • Anh Minh
    • Quốc Minh
    • Quang Minh
    Tên bé trai theo vần N – P

    • Bảo Nam
    • Nhật Nam
    • Lâm Phong
    • Hải Phong
    • Hồng Phong
    • Minh Phong
    • Đông Phong
    Tên bé trai theo vần T

    • Minh Tâm
    • Thành Tâm
    • Chí Tâm
    • Minh Thành
    • Lâm Thanh
    Trên đây là cách đặt tên cho con trai 2018 hợp tuổi bố mẹ: 100 cái tên hay mang lại tài lộc dồi dào mà các bậc phụ huynh có thể tham khảo để chọn cho bé yêu nhà mình, mang lại vận số tốt lành cho cuộc đời bé và tài lộc cho gia đình. Chúc các bạn chọn được tên đẹp cho con của mình và hãy luôn đồng hành cùng gonhub.com để cập nhật thêm nhiều thông tin mới lạ nhé.
     

Chia sẻ trang này